Chào mừng quý bạn đọc đến với Trang thông tin điện tử Xã Sính Phình
  • DANH SÁCH TTHC TOÀN TRÌNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
  • STT Mã TTHC Tên TTHC QĐ Công bố Đối tượng Lĩnh vực Cơ quan công khai Cấp thực hiện Tình trạng
    1 1.014946.H18 Thủ tục hợp nhất, sát nhập,
    chia, tách quỹ (Cấp xã)
    426/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Tổ chức (không bao
    gồm doanh nghiệp,
    HTX)
    Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ
    Nội vụ)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    2 1.014943.H18 Thủ tục công nhận quỹ đủ
    điều kiện hoạt động và công
    nhận hội đồng quản lý quỹ;
    công nhận hội đồng quản lý
    quỹ khi thay đổi, bổ sung
    thành viên hoặc hết nhiệm kỳ
    (Cấp xã)
    426/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Tổ chức (không bao
    gồm doanh nghiệp,
    HTX)
    Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ
    Nội vụ)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    3 1.014944.H18 Thủ tục công nhận điều lệ,
    sửa đổi, bổ sung quỹ, đổi tên
    quỹ (Cấp xã)
    426/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Tổ chức (không bao
    gồm doanh nghiệp,
    HTX)
    Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ
    Nội vụ)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    4 1.014945.H18 Thủ tục cho phép quỹ hoạt
    động trở lịa sau khi bị đình
    chỉ có thời hạn hoạt động
    (Cấp xã)
    426/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Tổ chức (không bao
    gồm doanh nghiệp,
    HTX)
    Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ
    Nội vụ)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    5 1.014942.H18 Thủ tục cấp giấy phép thành
    lập và công nhân điều lệ quỹ
    (Cấp xã)
    426/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Tổ chức (không bao
    gồm doanh nghiệp,
    HTX)
    Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ
    Nội vụ)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    6 1.014947.H18 Thủ tục quỹ tự giải thể (Cấp
    xã)
    426/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Tổ chức (không bao
    gồm doanh nghiệp,
    HTX)
    Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ
    Nội vụ)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    DANH SÁCH TTHC TOÀN TRÌNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
    (Kèm theo Thông báo số 14 TB-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2026 của UBND xã Sính Phình)

    7 1.004478.H18 Công bố mở cảng cá loại III 173/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Doanh nghiệp; Doanh
    nghiệp có vốn đầu tư
    nước ngoài; Tổ chức
    (không bao gồm
    doanh nghiệp, HTX);
    Hợp tác xã
    Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi
    trường)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    8 2.002821.H18 Hỗ trợ đào tạo nghề cho
    người lao động ở khu vực
    nông thôn, người lao động là
    thanh niên
    52/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Việc làm (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    9 1.014312.H18 Thủ tục thôi hưởng trợ cấp
    sinh hoạt hàng tháng, bảo
    hiểm y tế đối với Nghệ nhân
    nhân dân, Nghệ nhân ưu tú
    2094/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Di sản văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể
    thao và Du lịch)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    10 1.014310.H18 Thủ tục hưởng trợ cấp sinh
    hoạt hàng tháng đối với Nghệ
    nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu
    2094/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Di sản văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể
    thao và Du lịch)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    11 1.014158.H18 Phê duyệt quy hoạch, điều
    chỉnh quy hoạch đô thị và
    nông thôn do nhà đầu tư đã
    được lựa chọn để thực hiện
    dự án đầu tư tổ chức lập
    1935/QĐ-UBND Doanh nghiệp; Doanh
    nghiệp có vốn đầu tư
    nước ngoài; Tổ chức
    (không bao gồm
    doanh nghiệp, HTX);
    Tổ chức nước ngoài;
    Hợp tác xã
    Quy hoạch đô thị và nông thôn (Bộ
    Xây dựng)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Tỉnh; Cấp
    Xã; Cơ quan
    khác
    Công khai
    12 1.014156.H18 Phê duyệt nhiệm vụ quy
    hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh
    quy hoạch đô thị và nông
    thôn do nhà đầu tư đã được
    lựa chọn để thực hiện dự án
    đầu tư tổ chức lập
    1935/QĐ-UBND Doanh nghiệp; Doanh
    nghiệp có vốn đầu tư
    nước ngoài; Tổ chức
    (không bao gồm
    doanh nghiệp, HTX);
    Tổ chức nước ngoài;
    Hợp tác xã
    Quy hoạch đô thị và nông thôn (Bộ
    Xây dựng)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Tỉnh; Cấp
    Xã; Cơ quan
    khác
    Công khai

    13 1.014159.H18 Cung cấp thông tin quy hoạch
    đô thị và nông thôn
    1815/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Người Việt Nam định
    cư ở nước ngoài;
    Người nước ngoài;
    Cán bộ, công chức,
    viên chức; Doanh
    nghiệp; Doanh nghiệp
    có vốn đầu tư nước
    ngoài; Tổ chức (không
    bao gồm doanh
    nghiệp, HTX); Tổ
    chức nước ngoài; Hợp
    tác xã
    Quy hoạch đô thị và nông thôn (Bộ
    Xây dựng)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    14 1.014034.H18 Đăng ký cập nhật, bổ sung
    thông tin trong hồ sơ đăng ký
    hộ kinh doanh, hiệu đính
    thông tin đăng ký hộ kinh
    doanh
    1544/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Tổ chức (không bao
    gồm doanh nghiệp,
    HTX)
    Thành lập và hoạt động doanh
    nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài
    chính)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
    15 1.014035.H18 Dừng thực hiện thủ tục đăng
    ký hộ kinh doanh
    1544/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Tổ chức (không bao
    gồm doanh nghiệp,
    HTX)
    Thành lập và hoạt động doanh
    nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài
    chính)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
    16 1.013796.H18 THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ TỔ
    CHỨC ĐẠI HỘI CỦA TỔ
    CHỨC TÔN GIÁO, TỔ
    CHỨC TÔN GIÁO TRỰC
    THUỘC, TỔ CHỨC ĐƯỢC
    CẤP CHỨNG NHẬN
    ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG
    TÔN GIÁO CÓ ĐỊA BÀN
    HOẠT ĐỘNG Ở MỘT XÃ
    1350/QĐ-UBND Tổ chức (không bao
    gồm doanh nghiệp,
    HTX)
    Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và
    Tôn giáo)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    17 1.013797.H18 Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc
    lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa
    điểm hợp pháp đã đăng ký có
    quy mô. Tổ chức ở một xã
    1350/QĐ-UBND Tổ chức (không bao
    gồm doanh nghiệp,
    HTX)
    Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và
    Tôn giáo)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    18 1.013798.H18 Thủ tục đề nghị giảng đạo
    ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở
    tôn giáo, địa điểm hợp pháp
    đã đăng ký có quy mô tổ chức
    trong một xã
    1350/QĐ-UBND Tổ chức (không bao
    gồm doanh nghiệp,
    HTX)
    Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và
    Tôn giáo)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai

    19 2.000115.H18 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
    điều kiện an toàn thực phẩm
    đối với cơ sở kinh doanh thực
    phẩm
    291/QĐ-UBND Tổ chức (không bao
    gồm doanh nghiệp,
    HTX)
    An toàn thực phẩm (Bộ Công
    Thương)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    20 3.000467.H18 Cấp bản sao văn bằng, chứng
    chỉ từ sổ gốc (tại cấp xã)
    1330/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người nước ngoài Văn bằng, chứng chỉ (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
    21 1.005040.H18 Xác nhận trình báo đường
    thủy nội địa hoặc trình báo
    đường thủy nội địa bổ sung
    1281/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Người Việt Nam định
    cư ở nước ngoài;
    Người nước ngoài;
    Doanh nghiệp; Doanh
    nghiệp có vốn đầu tư
    nước ngoài; Tổ chức
    (không bao gồm
    doanh nghiệp, HTX);
    Tổ chức nước ngoài;
    Hợp tác xã
    Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ
    Xây dựng)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Tỉnh; Cấp
    Xã; Cơ quan
    khác
    Công khai
    22 1.013795.H18 Thủ tục cấp lại giấy chứng
    nhận đủ điều kiện hoạt động
    điểm cung cấp dịch vụ trò
    chơi điện tử công cộng
    1271/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Doanh nghiệp; Tổ
    chức (không bao gồm
    doanh nghiệp, HTX)
    Phát thanh, truyền hình và thông tin
    điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và
    Du lịch)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    23 1.013791.H18 Thủ tục tiếp nhận hồ sơ đăng
    ký lễ hội quy mô cấp xã
    1271/QĐ-UBND Tổ chức (không bao
    gồm doanh nghiệp,
    HTX)
    Văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và
    Du lịch)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    24 1.013793.H18 Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy
    chứng nhận đủ điều kiện hoạt
    động điểm cung cấp dịch vụ
    trò chơi điện tử công cộng
    1271/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Doanh nghiệp; Tổ
    chức (không bao gồm
    doanh nghiệp, HTX)
    Phát thanh, truyền hình và thông tin
    điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và
    Du lịch)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    25 1.013794.H18 Thủ tục gia hạn giấy chứng
    nhận đủ điều kiện hoạt động
    điểm cung cấp dịch vụ trò
    chơi điện tử công cộng
    1271/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Doanh nghiệp; Tổ
    chức (không bao gồm
    doanh nghiệp, HTX)
    Phát thanh, truyền hình và thông tin
    điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và
    Du lịch)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    26 1.013792.H18 Thủ tục cấp giấy chứng nhận
    đủ điều kiện hoạt động điểm
    cung cấp dịch vụ trò chơi
    điện tử công cộng
    2845/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Doanh nghiệp; Tổ
    chức (không bao gồm
    doanh nghiệp, HTX)
    Phát thanh, truyền hình và thông tin
    điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và
    Du lịch)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai

    27 1.013709.H18 Cho phép hội hoạt động trở
    lại sau khi bị đình chỉ có thời
    hạn
    1285/QĐ-UBND Tổ chức (không bao
    gồm doanh nghiệp,
    HTX)
    Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ
    Nội vụ)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    28 1.013708.H18 Hội tự giải thể 1285/QĐ-UBND Tổ chức (không bao
    gồm doanh nghiệp,
    HTX)
    Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ
    Nội vụ)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    29 1.013707.H18 Chia, tách; sáp nhập; hợp
    nhất hội
    1285/QĐ-UBND Tổ chức (không bao
    gồm doanh nghiệp,
    HTX)
    Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ
    Nội vụ)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    30 1.013706.H18 Thông báo kết quả đại hội và
    phê duyệt đổi tên hội, phê
    duyệt điều lệ hội
    1285/QĐ-UBND Tổ chức (không bao
    gồm doanh nghiệp,
    HTX)
    Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ
    Nội vụ)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    31 1.013704.H18 Báo cáo tổ chức đại hội thành
    lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội
    bất thường của hội
    1285/QĐ-UBND Tổ chức (không bao
    gồm doanh nghiệp,
    HTX)
    Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ
    Nội vụ)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    32 1.013710.H18 Hỗ trợ chi phí y tế và thu
    nhập thực tế bị mất hoặc giảm
    sút cho người đang trực tiếp
    tham gia hoạt động chữ thập
    đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại
    về sức khỏe
    1285/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Người nước ngoài
    Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ
    Nội vụ)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    33 1.013734.H18 Đăng ký hợp đồng lao động
    trực tiếp giao kết .
    1286/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Quản lý lao động ngoài nước (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    34 1.013750.H18 Thăm viếng mộ liệt sĩ. 1284/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    35 1.013703.H18 Thành lập hội 1285/QĐ-UBND Tổ chức (không bao
    gồm doanh nghiệp,
    HTX)
    Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ
    Nội vụ)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    36 1.013702.H18 Công nhận ban vận động
    thành lập hội
    1285/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Tổ chức (không bao
    gồm doanh nghiệp,
    HTX)
    Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ
    Nội vụ)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai

    37 1.001257.000.00.00
    .H18
    Giải quyết trợ cấp một lần đối
    với người có thành tích tham
    gia kháng chiến đã được tặng
    Bằng khen của Thủ tướng
    Chính phủ, Bằng khen của
    Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng
    hoặc Bằng khen của Bộ
    trưởng, Thủ trưởng cơ quan
    ngang bộ, Thủ trưởng cơ
    quan thuộc Chính phủ, Bằng
    khen của Chủ tịch Ủy ban
    nhân dân tỉnh, thành phố trực
    thuộc Trung ương
    1284/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Điện Biên Cấp Tỉnh; Cấp
    Công khai
    38 1.000314.000.00.00
    .H18
    Chấp thuận vị trí đấu nối tạm
    vào đường bộ đang khai thác
    1277/QĐ-UBND Doanh nghiệp; Doanh
    nghiệp có vốn đầu tư
    nước ngoài; Tổ chức
    (không bao gồm
    doanh nghiệp, HTX);
    Tổ chức nước ngoài;
    Hợp tác xã
    Đường bộ (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Điện Biên Cấp Bộ; Cấp
    Tỉnh; Cấp Xã
    Công khai
    39 1.013061.000.00.00
    .H18
    Cấp giấy phép thi công công
    trình trên đường bộ đang khai
    thác
    353/QĐ-UBND Doanh nghiệp; Doanh
    nghiệp có vốn đầu tư
    nước ngoài; Tổ chức
    (không bao gồm
    doanh nghiệp, HTX)
    Đường bộ (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Điện Biên Cấp Bộ; Cấp
    Tỉnh; Cấp Xã
    Công khai
    40 2.002668.000.00.00
    .H18
    Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ
    hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
    hợp tác xã
    1345/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Doanh nghiệp; Doanh
    nghiệp có vốn đầu tư
    nước ngoài; Tổ chức
    (không bao gồm
    doanh nghiệp, HTX);
    Tổ chức nước ngoài;
    Hợp tác xã
    Hỗ trợ tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
    hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    41 1.012888.000.00.00
    .H18
    Công nhận Ban quản trị nhà
    chung cư
    1364/QĐ-UBND Tổ chức (không bao
    gồm doanh nghiệp,
    HTX)
    Nhà ở và công sở (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai

    42 2.002648.000.00.00
    .H18
    Hiệu đính, cập nhật, bổ sung
    thông tin đăng ký hợp tác xã,
    liên hiệp hợp tác xã, chi
    nhánh, văn phòng đại diện,
    địa điểm kinh doanh của hợp
    tác xã, liên hiệp hợp tác xã
    2948/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Hợp tác xã
    Thành lập và hoạt động của tổ hợp
    tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
    (Bộ Tài chính)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
    43 2.002643.000.00.00
    .H18
    Dừng thực hiện thủ tục đăng
    ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
    hiệp hợp tác xã; Dừng thực
    hiện thủ tục giải thể hợp tác
    xã, liên hiệp hợp tác xã
    2948/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Hợp tác xã
    Thành lập và hoạt động của tổ hợp
    tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
    (Bộ Tài chính)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
    44 2.002642.000.00.00
    .H18
    Chấm dứt hoạt động tổ hợp
    tác
    1345/QĐ-UBND Tổ chức (không bao
    gồm doanh nghiệp,
    HTX)
    Thành lập và hoạt động của tổ hợp
    tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
    (Bộ Tài chính)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
    45 2.002641.000.00.00
    .H18
    Thông báo tạm ngừng kinh
    doanh, tiếp tục kinh doanh trở
    lại đối với tổ hợp tác, hợp tác
    xã, liên hiệp hợp tác xã, chi
    nhánh, văn phòng đại diện,
    địa điểm kinh doanh
    2948/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Tổ chức (không bao
    gồm doanh nghiệp,
    HTX)
    Thành lập và hoạt động của tổ hợp
    tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
    (Bộ Tài chính)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
    46 2.002640.000.00.00
    .H18
    Hiệu đính, cập nhật, bổ sung
    thông tin đăng ký tổ hợp tác
    1345/QĐ-UBND Tổ chức (không bao
    gồm doanh nghiệp,
    HTX)
    Thành lập và hoạt động của tổ hợp
    tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
    (Bộ Tài chính)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
    47 2.002639.000.00.00
    .H18
    Đăng ký thay đổi nội dung
    đăng ký tổ hợp tác
    1345/QĐ-UBND Tổ chức (không bao
    gồm doanh nghiệp,
    HTX)
    Thành lập và hoạt động của tổ hợp
    tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
    (Bộ Tài chính)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
    48 2.002638.000.00.00
    .H18
    Cấp lại Giấy chứng nhận
    đăng ký tổ hợp tác/ Giấy
    chứng nhận đăng ký hợp tác
    xã/ Giấy chứng nhận đăng ký
    hoạt động chi nhánh, văn
    phòng đại diện/ Giấy chứng
    nhận đăng ký địa điểm kinh
    doanh của hợp tác xã, liên
    hiệp hợp tác xã do bị mất,
    cháy, rách, nát hoặc bị tiêu
    hủy
    2948/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Tổ chức (không bao
    gồm doanh nghiệp,
    HTX); Hợp tác xã
    Thành lập và hoạt động của tổ hợp
    tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
    (Bộ Tài chính)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai

    49 2.002637.000.00.00
    .H18
    Đăng ký thành lập tổ hợp tác;
    đăng ký tổ hợp tác trong
    trường hợp đã được thành lập
    trước ngày Luật Hợp tác xã
    có hiệu lực thi hành, thuộc
    đối tượng phải đăng ký theo
    quy định tại khoản 2 Điều
    107 Luật Hợp tác xã 2023
    1345/QĐ-UBND Tổ chức (không bao
    gồm doanh nghiệp,
    HTX)
    Thành lập và hoạt động của tổ hợp
    tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
    (Bộ Tài chính)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
    50 2.002636.000.00.00
    .H18
    Đề nghị thu hồi Giấy chứng
    nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy
    chứng nhận đăng ký hợp tác
    xã, Giấy chứng nhận đăng ký
    chi nhánh, văn phòng đại diện
    đối với trường hợp nội dung
    kê khai trong hồ sơ đăng ký
    thành lập là giả mạo
    1881/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Doanh nghiệp; Tổ
    chức (không bao gồm
    doanh nghiệp, HTX);
    Hợp tác xã
    Thành lập và hoạt động của tổ hợp
    tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
    (Bộ Tài chính)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
    51 2.002635.000.00.00
    .H18
    Đề nghị thay đổi tên tổ hợp
    tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp
    tác xã, chi nhánh, văn phòng
    đại diện, địa điểm kinh doanh
    của hợp tác xã, liên hiệp hợp
    tác xã do xâm phạm quyền sở
    hữu công nghiệp
    1881/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Doanh nghiệp; Tổ
    chức (không bao gồm
    doanh nghiệp, HTX);
    Hợp tác xã
    Thành lập và hoạt động của tổ hợp
    tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
    (Bộ Tài chính)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
    52 2.002649.000.00.00
    .H18
    Thông báo bổ sung, cập nhật
    thông tin trong hồ sơ đăng ký
    hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
    1881/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Hợp tác xã
    Thành lập và hoạt động của tổ hợp
    tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
    (Bộ Tài chính)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
    53 1.012584.000.00.00
    .H18
    Thủ tục đề nghị thay đổi địa
    điểm sinh hoạt tôn giáo tập
    trung trong địa bàn một xã
    665/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Tổ chức (không bao
    gồm doanh nghiệp,
    HTX)
    Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và
    Tôn giáo)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    54 1.012585.000.00.00
    .H18
    Thủ tục đăng ký thay đổi
    người đại diện của nhóm sinh
    hoạt tôn giáo tập trung
    665/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Tổ chức (không bao
    gồm doanh nghiệp,
    HTX)
    Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và
    Tôn giáo)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai

    55 1.012091.000.00.00
    .H18
    Đề nghị việc sử dụng người
    chưa đủ 13 tuổi làm việc
    1071/QĐ-UBND Doanh nghiệp; Doanh
    nghiệp có vốn đầu tư
    nước ngoài; Tổ chức
    (không bao gồm
    doanh nghiệp, HTX);
    Tổ chức nước ngoài;
    Hợp tác xã
    Lao động, tiền lương và bảo hiểm
    xã hội (Bộ Nội vụ)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    56 2.002308.000.00.00
    .H18
    Giải quyết chế độ mai táng
    phí đối với thanh niên xung
    phong thời kỳ chống Pháp
    794/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Điện Biên Cấp Tỉnh; Cấp
    Công khai
    57 1.000045.000.00.00
    .H18
    Xác nhận bảng kê lâm sản 51/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Người Việt Nam định
    cư ở nước ngoài;
    Doanh nghiệp; Doanh
    nghiệp có vốn đầu tư
    nước ngoài; Tổ chức
    (không bao gồm
    doanh nghiệp, HTX);
    Tổ chức nước ngoài;
    Hợp tác xã
    Kiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi
    trường)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    58 2.002482.000.00.00
    .H18
    Tiếp nhận học sinh trung học
    cơ sở Việt Nam về nước
    1456/QĐ-UBND Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    59 2.002481.000.00.00
    .H18
    Chuyển trường đối với học
    sinh trung học cơ sở.
    1330/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    60 1.010830.000.00.00
    .H18
    Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang
    an táng ngoài nghĩa trang liệt
    sĩ về an táng tại nghĩa trang
    liệt sĩ theo nguyện vọng của
    đại diện thân nhân hoặc người
    hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
    1284/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Điện Biên Cấp Tỉnh; Cấp
    Công khai
    61 1.010829.000.00.00
    .H18
    Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang
    an táng tại nghĩa trang liệt sĩ
    đi nơi khác theo nguyện vọng
    của đại diện thân nhân hoặc
    người hưởng trợ cấp thờ cúng
    liệt sĩ
    2165/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Điện Biên Cấp Tỉnh; Cấp
    Công khai

    62 1.010821.000.00.00
    .H18
    Giải quyết chế độ hỗ trợ để
    theo học đến trình độ đại học
    tại các cơ sở giáo dục thuộc
    hệ thống giáo dục quốc dân
    1284/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Điện Biên Cấp Tỉnh; Cấp
    Công khai
    63 1.010820.000.00.00
    .H18
    Giải quyết chế độ người có
    công giúp đỡ cách mạng.
    1284/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Điện Biên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    64 1.010819.000.00.00
    .H18
    Giải quyết chế độ người hoạt
    động kháng chiến giải phóng
    dân tộc, bảo vệ tổ quốc và
    làm nghĩa vụ quốc tế
    1284/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Điện Biên Cấp Tỉnh; Cấp
    Công khai
    65 1.010818.000.00.00
    .H18
    Công nhận và giải quyết chế
    độ người hoạt động cách
    mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ
    quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị
    địch bắt tù, đày
    1284/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Điện Biên Cấp Tỉnh; Cấp
    Công khai
    66 1.010817.000.00.00
    .H18
    Công nhận và giải quyết chế
    độ con đẻ của người hoạt
    động kháng chiến bị nhiễm
    chất độc hóa học
    1284/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Điện Biên Cấp Tỉnh; Cấp
    Công khai
    67 1.010816.000.00.00
    .H18
    Công nhận và giải quyết chế
    độ ưu đãi người hoạt động
    kháng chiến bị nhiễm chất
    độc hóa học
    1284/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Điện Biên Cấp Tỉnh; Cấp
    Công khai
    68 1.010814.000.00.00
    .H18
    Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy
    chứng nhận người có công do
    ngành Lao động - Thương
    binh và Xã hội quản lý và
    giấy chứng nhận thân nhân
    liệt sĩ
    794/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Điện Biên Cấp Tỉnh; Cấp
    Công khai
    69 1.010811.000.00.00
    .H18
    Cấp tiền mua phương tiện trợ
    giúp, dụng cụ chỉnh hình,
    phương tiện, thiết bị phục hồi
    chức năng đối với trường hợp
    đang sống tại gia đình hoặc
    đang được nuôi dưỡng tập
    trung tại các cơ sở nuôi
    dưỡng, điều dưỡng do địa
    phương quản lý
    2165/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Điện Biên Cấp Tỉnh; Cấp
    Công khai
    70 1.010833.000.00.00
    .H18
    Cấp giấy xác nhận thân nhân
    của người có công
    794/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai

    71 1.010825.000.00.00
    .H18
    Bổ sung tình hình thân nhân
    trong hồ sơ liệt sĩ.
    1284/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Điện Biên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    72 1.010824.000.00.00
    .H18
    Hưởng trợ cấp khi người có
    công đang hưởng trợ cấp ưu
    đãi từ trần
    1284/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Tổ chức (không bao
    gồm doanh nghiệp,
    HTX)
    Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Điện Biên Cấp Tỉnh; Cấp
    Công khai
    73 1.010804.000.00.00
    .H18
    Giải quyết chế độ ưu đãi đối
    với trường hợp tặng hoặc truy
    tặng danh hiệu vinh dự nhà
    nước “Bà mẹ Việt Nam anh
    hùng"
    1284/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Điện Biên Cấp Tỉnh; Cấp
    Công khai
    74 1.010801.000.00.00
    .H18
    Giải quyết chế độ trợ cấp ưu
    đãi đối với thân nhân liệt sĩ
    794/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Điện Biên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    75 1.010803.000.00.00
    .H18
    Giải quyết chế độ trợ cấp thờ
    cúng liệt sĩ.
    1284/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Điện Biên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    76 1.010802.000.00.00
    .H18
    Giải quyết chế độ ưu đãi đối
    với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy
    chồng hoặc vợ khác
    794/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Điện Biên Cấp Tỉnh; Cấp
    Công khai
    77 1.010736.000.00.00
    .H18
    Tham vấn trong đánh giá tác
    động môi trường (cấp xã)
    (1.010736)
    848/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Người Việt Nam định
    cư ở nước ngoài;
    Người nước ngoài;
    Cán bộ, công chức,
    viên chức; Doanh
    nghiệp; Doanh nghiệp
    có vốn đầu tư nước
    ngoài; Tổ chức (không
    bao gồm doanh
    nghiệp, HTX); Tổ
    chức nước ngoài; Hợp
    tác xã
    Môi trường (Bộ Nông nghiệp và
    Môi trường)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    78 1.010092.000.00.00
    .H18
    Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối
    với trường hợp tai nạn suy
    giảm khả năng lao động từ
    5% trở lên) cho lực lượng
    xung kích phòng chống thiên
    tai cấp xã chưa tham gia bảo
    hiểm xã hội
    366/QĐ-UBND. Công dân Việt Nam Quản lý Đê điều và Phòng, chống
    thiên tai (Bộ Nông nghiệp và Môi
    trường)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai

    79 1.010091.000.00.00
    .H18
    Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ
    cấp tai nạn cho lực lượng
    xung kích phòng chống thiên
    tai cấp xã trong trường hợp
    chưa tham gia bảo hiểm y tế,
    bảo hiểm xã hội
    366/QĐ-UBND. Công dân Việt Nam Quản lý Đê điều và Phòng, chống
    thiên tai (Bộ Nông nghiệp và Môi
    trường)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    80 2.001659.000.00.00
    .H18
    Xóa đăng ký phương tiện 1361/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Người Việt Nam định
    cư ở nước ngoài;
    Người nước ngoài;
    Doanh nghiệp; Doanh
    nghiệp có vốn đầu tư
    nước ngoài; Tổ chức
    (không bao gồm
    doanh nghiệp, HTX);
    Tổ chức nước ngoài;
    Hợp tác xã
    Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ
    Xây dựng)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    81 1.006391.000.00.00
    .H18
    Đăng ký lại phương tiện trong
    trường hợp chủ phương tiện
    thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng
    ký hộ khẩu thường trú của
    chủ phương tiện sang đơn vị
    hành chính cấp tỉnh khác
    1361/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Người nước ngoài;
    Doanh nghiệp; Doanh
    nghiệp có vốn đầu tư
    nước ngoài; Tổ chức
    (không bao gồm
    doanh nghiệp, HTX);
    Hợp tác xã
    Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ
    Xây dựng)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    82 2.001955.000.00.00
    .H18
    Đăng ký nội quy lao động của
    doanh nghiệp
    1296/QĐ-UBND Tổ chức (không bao
    gồm doanh nghiệp,
    HTX)
    Lao động, tiền lương (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Điện Biên Cấp Tỉnh; Cấp
    Công khai
    83 1.009465.000.00.00
    .H18
    Chấp thuận phương án bảo
    đảm an toàn giao thông
    1281/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Người nước ngoài;
    Doanh nghiệp; Doanh
    nghiệp có vốn đầu tư
    nước ngoài; Tổ chức
    (không bao gồm
    doanh nghiệp, HTX);
    Tổ chức nước ngoài;
    Hợp tác xã
    Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ
    Xây dựng)
    UBND tỉnh Điện Biên Tỉnh; Cấp Xã Cấp Bộ; Cấp Công khai

    84 1.009453.000.00.00
    .H18
    Thỏa thuận thông số kỹ thuật
    xây dựng bến khách ngang
    sông, bến thủy nội địa phục
    vụ thi công công trình chính
    1281/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Người nước ngoài;
    Doanh nghiệp; Doanh
    nghiệp có vốn đầu tư
    nước ngoài; Tổ chức
    (không bao gồm
    doanh nghiệp, HTX);
    Tổ chức nước ngoài;
    Hợp tác xã
    Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ
    Xây dựng)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    85 1.009455.000.00.00
    .H18
    Công bố hoạt động bến khách
    ngang sông, bến thủy nội địa
    phục vụ thi công công trình
    chính
    1281/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Người nước ngoài;
    Doanh nghiệp; Doanh
    nghiệp có vốn đầu tư
    nước ngoài; Tổ chức
    (không bao gồm
    doanh nghiệp, HTX);
    Tổ chức nước ngoài;
    Hợp tác xã
    Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ
    Xây dựng)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    86 1.009454.000.00.00
    .H18
    Công bố hoạt động bến thủy
    nội địa
    1281/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Người nước ngoài;
    Doanh nghiệp; Doanh
    nghiệp có vốn đầu tư
    nước ngoài; Tổ chức
    (không bao gồm
    doanh nghiệp, HTX);
    Tổ chức nước ngoài;
    Hợp tác xã
    Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ
    Xây dựng)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    87 1.009452.000.00.00
    .H18
    Thỏa thuận thông số kỹ thuật
    xây dựng bến thủy nội địa
    1281/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Người nước ngoài;
    Doanh nghiệp; Doanh
    nghiệp có vốn đầu tư
    nước ngoài; Tổ chức
    (không bao gồm
    doanh nghiệp, HTX);
    Tổ chức nước ngoài;
    Hợp tác xã
    Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ
    Xây dựng)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai

    88 1.009447.000.00.00
    .H18
    Công bố đóng cảng, bến thủy
    nội địa
    1281/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Người nước ngoài;
    Doanh nghiệp; Doanh
    nghiệp có vốn đầu tư
    nước ngoài; Tổ chức
    (không bao gồm
    doanh nghiệp, HTX);
    Tổ chức nước ngoài;
    Hợp tác xã
    Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ
    Xây dựng)
    UBND tỉnh Điện Biên Tỉnh; Cấp Xã Cấp Bộ; Cấp Công khai
    89 1.009444.000.00.00
    .H18
    Gia hạn hoạt động cảng, bến
    thủy nội địa
    1281/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Người nước ngoài;
    Doanh nghiệp; Doanh
    nghiệp có vốn đầu tư
    nước ngoài; Tổ chức
    (không bao gồm
    doanh nghiệp, HTX);
    Tổ chức nước ngoài;
    Hợp tác xã
    Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ
    Xây dựng)
    UBND tỉnh Điện Biên Tỉnh; Cấp Xã Cấp Bộ; Cấp Công khai
    90 2.002349.000.00.00
    .H18
    Cấp giấy xác nhận công dân
    Việt Nam thường trú ở khu
    vực biên giới đủ điều kiện
    nhận trẻ em của nước láng
    giềng cư trú ở khu vực biên
    giới làm con nuôi
    186/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Nuôi con nuôi (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    91 2.002363.000.00.00
    .H18
    Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con
    nuôi việc nuôi con nuôi đã
    được giải quyết tại cơ quan có
    thẩm quyền của nước ngoài
    186/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Nuôi con nuôi (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    92 1.003596.000.00.00
    .H18
    Phê duyệt kế hoạch khuyến
    nông địa phương (cấp xã)
    2548/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Người Việt Nam định
    cư ở nước ngoài;
    Người nước ngoài; Tổ
    chức (không bao gồm
    doanh nghiệp, HTX);
    Tổ chức nước ngoài
    Nông nghiệp (Bộ Nông nghiệp và
    Môi trường)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai

    93 1.008950.000.00.00
    .H18
    Trợ cấp đối với trẻ em mầm
    non là con công nhân, người
    lao động làm việc tại khu
    công nghiệp
    1456/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống
    giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và
    Đào tạo)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    94 1.008951.000.00.00
    .H18
    Hỗ trợ đối với giáo viên mầm
    non làm việc tại cơ sở giáo
    dục mầm non dân lập, tư thục
    ở địa bàn có khu công nghiệp
    1456/QĐ-UBND Tổ chức (không bao
    gồm doanh nghiệp,
    HTX)
    Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống
    giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và
    Đào tạo)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    95 2.002080.000.00.00
    .H18
    Thủ tục thanh toán thù lao
    cho hòa giải viên
    1497/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Người Việt Nam định
    cư ở nước ngoài;
    Người nước ngoài
    Hòa giải ở cơ sở (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    96 2.000930.000.00.00
    .H18
    Thủ tục thôi làm hòa giải viên
    (cấp xã)
    1497/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Tổ chức (không bao
    gồm doanh nghiệp,
    HTX)
    Hòa giải ở cơ sở (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    97 1.002211.000.00.00
    .H18
    Thủ tục công nhận hòa giải
    viên (cấp xã)
    157/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Tổ chức (không bao
    gồm doanh nghiệp,
    HTX)
    Hòa giải ở cơ sở (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    98 2.000497.000.00.00
    .H18
    Thủ tục đăng ký lại khai tử có
    yếu tố nước ngoài
    158/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Người Việt Nam định
    cư ở nước ngoài
    Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    99 2.000424.000.00.00
    .H18
    Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi
    hòa giải viên gặp tai nạn hoặc
    rủi ro ảnh hưởng đến sức
    khỏe, tính mạng trong khi
    thực hiện hoạt động hòa giải
    21/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Người Việt Nam định
    cư ở nước ngoài
    Hòa giải ở cơ sở (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    100 2.000950.000.00.00
    .H18
    Thủ tục công nhận tổ trưởng
    tổ hòa giải (cấp xã)
    1497/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Hòa giải ở cơ sở (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai

    101 1.008004.000.00.00
    .H18
    Chuyển đổi cơ cấu cây trồng,
    vật nuôi trên đất trồng lúa
    893/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Người Việt Nam định
    cư ở nước ngoài;
    Người nước ngoài;
    Cán bộ, công chức,
    viên chức; Doanh
    nghiệp; Doanh nghiệp
    có vốn đầu tư nước
    ngoài; Tổ chức (không
    bao gồm doanh
    nghiệp, HTX); Tổ
    chức nước ngoài; Hợp
    tác xã
    Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi
    trường)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    102 1.001279.000.00.00
    .H18
    Cấp lại Giấy phép sản xuất
    rượu thủ công nhằm mục đích
    kinh doanh
    13/QĐ-UBND Doanh nghiệp Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ
    Công Thương)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    103 2.001240.000.00.00
    .H18
    Cấp lại Cấp Giấy phép bán lẻ
    rượu
    1365/QĐ-UBND Doanh nghiệp Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ
    Công Thương)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    104 2.000633.000.00.00
    .H18
    Cấp Giấy phép sản xuất rượu
    thủ công nhằm mục đích kinh
    doanh
    13/QĐ-UBND Doanh nghiệp; Hợp
    tác xã
    Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ
    Công Thương)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    105 2.000620.000.00.00
    .H18
    Cấp Giấy phép bán lẻ rượu 13/QĐ-UBND Doanh nghiệp Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    106 2.000629.000.00.00
    .H18
    Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
    phép sản xuất rượu thủ công
    nhằm mục đích kinh doanh
    2485/QĐ-UBND Doanh nghiệp Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ
    Công Thương)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    107 2.000162.000.00.00
    .H18
    Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
    phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
    1356/QĐ-UBND Doanh nghiệp Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    108 2.000615.000.00.00
    .H18
    Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
    phép bán lẻ rượu
    1365/QĐ-UBND Doanh nghiệp Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    109 2.000150.000.00.00
    .H18
    Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản
    phẩm thuốc lá
    13/QĐ-UBND Doanh nghiệp Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    110 2.000181.000.00.00
    .H18
    Cấp Giấy phép bán lẻ sản
    phẩm thuốc lá
    13/QĐ-UBND Doanh nghiệp Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    111 1.003622.000.00.00
    .H18
    Thủ tục thông báo tổ chức lễ
    hội cấp xã
    357/QĐ-UBND Tổ chức (không bao
    gồm doanh nghiệp,
    HTX)
    Văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và
    Du lịch)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    112 2.000794.000.00.00
    .H18
    Thủ tục công nhận câu lạc bộ
    thể dục thể thao cơ sở
    153/QĐ-UBND Tổ chức (không bao
    gồm doanh nghiệp,
    HTX)
    Thể dục thể thao (Bộ Văn hóa, Thể
    thao và Du lịch)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai

    113 2.001211.000.00.00
    .H18
    Xóa đăng ký phương tiện
    hoạt động vui chơi, giải trí
    dưới nước
    1281/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Người Việt Nam định
    cư ở nước ngoài;
    Người nước ngoài;
    Doanh nghiệp; Doanh
    nghiệp có vốn đầu tư
    nước ngoài; Tổ chức
    (không bao gồm
    doanh nghiệp, HTX);
    Tổ chức nước ngoài;
    Hợp tác xã
    Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ
    Xây dựng)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    114 2.001212.000.00.00
    .H18
    Cấp lại Giấy chứng nhận
    đăng ký phương tiện hoạt
    động vui chơi, giải trí dưới
    nước
    1281/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Người Việt Nam định
    cư ở nước ngoài;
    Người nước ngoài;
    Doanh nghiệp; Doanh
    nghiệp có vốn đầu tư
    nước ngoài; Tổ chức
    (không bao gồm
    doanh nghiệp, HTX);
    Tổ chức nước ngoài;
    Hợp tác xã
    Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ
    Xây dựng)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    115 2.001214.000.00.00
    .H18
    Đăng ký lại phương tiện hoạt
    động vui chơi, giải trí dưới
    nước
    1281/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Người Việt Nam định
    cư ở nước ngoài;
    Người nước ngoài;
    Doanh nghiệp; Doanh
    nghiệp có vốn đầu tư
    nước ngoài; Tổ chức
    (không bao gồm
    doanh nghiệp, HTX);
    Tổ chức nước ngoài;
    Hợp tác xã
    Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ
    Xây dựng)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai

    116 2.001215.000.00.00
    .H18
    Đăng ký phương tiện hoạt
    động vui chơi, giải trí dưới
    nước lần đầu
    1281/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Người Việt Nam định
    cư ở nước ngoài;
    Người nước ngoài;
    Doanh nghiệp; Doanh
    nghiệp có vốn đầu tư
    nước ngoài; Tổ chức
    (không bao gồm
    doanh nghiệp, HTX);
    Tổ chức nước ngoài;
    Hợp tác xã
    Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ
    Xây dựng)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    117 2.001217.000.00.00
    .H18
    Đóng, không cho phép hoạt
    động tại vùng nước khác
    không thuộc vùng nước trên
    tuyến đường thủy nội địa,
    vùng nước cảng biển hoặc
    khu vực hàng hải, được đánh
    dấu, xác định vị trí bằng phao
    hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ
    quan sát
    1281/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Người Việt Nam định
    cư ở nước ngoài;
    Người nước ngoài;
    Doanh nghiệp; Doanh
    nghiệp có vốn đầu tư
    nước ngoài; Tổ chức
    (không bao gồm
    doanh nghiệp, HTX);
    Tổ chức nước ngoài;
    Hợp tác xã
    Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ
    Xây dựng)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    118 2.001218.000.00.00
    .H18
    Công bố mở, cho phép hoạt
    động tại vùng nước khác
    không thuộc vùng nước trên
    tuyến đường thủy nội địa,
    vùng nước cảng biển hoặc
    khu vực hàng hải, được đánh
    dấu, xác định vị trí bằng phao
    hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ
    quan sát
    1281/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Người Việt Nam định
    cư ở nước ngoài;
    Người nước ngoài;
    Doanh nghiệp; Doanh
    nghiệp có vốn đầu tư
    nước ngoài; Tổ chức
    (không bao gồm
    doanh nghiệp, HTX);
    Tổ chức nước ngoài;
    Hợp tác xã
    Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ
    Xây dựng)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    119 2.000575.000.00.00
    .H18
    Cấp lại Giấy chứng nhận
    đăng ký hộ kinh doanh, Cấp
    đổi sang Giấy chứng nhận
    đăng ký hộ kinh doanh
    1881/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Tổ chức (không bao
    gồm doanh nghiệp,
    HTX)
    Thành lập và hoạt động doanh
    nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài
    chính)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai

    120 1.001266.000.00.00
    .H18
    Chấm dứt hoạt động hộ kinh
    doanh
    1881/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Tổ chức (không bao
    gồm doanh nghiệp,
    HTX)
    Thành lập và hoạt động doanh
    nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài
    chính)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
    121 1.001570.000.00.00
    .H18
    Tạm ngừng kinh doanh, tiếp
    tục kinh doanh trước thời hạn
    đã thông báo của hộ kinh
    doanh
    1881/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Tổ chức (không bao
    gồm doanh nghiệp,
    HTX)
    Thành lập và hoạt động doanh
    nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài
    chính)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
    122 2.000720.000.00.00
    .H18
    Đăng ký thay đổi nội dung
    đăng ký hộ kinh doanh
    1881/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Tổ chức (không bao
    gồm doanh nghiệp,
    HTX)
    Thành lập và hoạt động doanh
    nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài
    chính)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
    123 1.001612.000.00.00
    .H18
    Đăng ký thành lập hộ kinh
    doanh
    1881/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Tổ chức (không bao
    gồm doanh nghiệp,
    HTX)
    Thành lập và hoạt động doanh
    nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài
    chính)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
    124 1.004901.000.00.00
    .H18
    Cấp đổi Giấy chứng nhận
    đăng ký hợp tác xã, liên hiệp
    hợp tác xã
    1881/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Hợp tác xã
    Thành lập và hoạt động của tổ hợp
    tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
    (Bộ Tài chính)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
    125 2.001958.000.00.00
    .H18
    Thông báo về việc thành lập
    doanh nghiệp của hợp tác xã,
    liên hiệp hợp tác xã
    1881/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Thành lập và hoạt động của tổ hợp
    tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
    (Bộ Tài chính)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
    126 1.004979.000.00.00
    .H18
    Thông báo thay đổi nội dung
    đăng ký hợp tác xã, liên hiệp
    hợp tác xã; Thông báo thay
    đổi nội dung đăng ký đối với
    hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
    xã bị tách, nhận sáp nhập
    1881/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Thành lập và hoạt động của tổ hợp
    tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
    (Bộ Tài chính)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
    127 1.004982.000.00.00
    .H18
    Đăng ký giải thể hợp tác xã,
    liên hiệp hợp tác xã
    1881/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Thành lập và hoạt động của tổ hợp
    tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
    (Bộ Tài chính)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
    128 1.005010.000.00.00
    .H18
    Chấm dứt hoạt động chi
    nhánh, văn phòng đại diện,
    địa điểm kinh doanh của hợp
    tác xã, liên hiệp hợp tác xã
    1345/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Thành lập và hoạt động của tổ hợp
    tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
    (Bộ Tài chính)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
    129 1.005277.000.00.00
    .H18
    Đăng ký thay đổi nội dung
    đăng ký hợp tác xã, liên hiệp
    hợp tác xã; Đăng ký thay đổi
    nội dung đối với trường hợp
    hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
    xã bị tách, nhận sáp nhập
    1881/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Hợp tác xã
    Thành lập và hoạt động của tổ hợp
    tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
    (Bộ Tài chính)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai

    130 2.002123.000.00.00
    .H18
    Đăng ký hoạt động chi nhánh,
    văn phòng đại diện, thông
    báo địa điểm kinh doanh;
    Thông báo lập chi nhánh, văn
    phòng đại diện ở nước ngoài
    của hợp tác xã, liên hiệp hợp
    tác xã
    2948/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Thành lập và hoạt động của tổ hợp
    tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
    (Bộ Tài chính)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
    131 1.005280.000.00.00
    .H18
    Đăng ký thành lập hợp tác xã,
    liên hiệp hợp tác xã; đăng ký
    chuyển đổi tổ hợp tác thành
    hợp tác xã; đăng ký khi hợp
    tác xã, liên hiệp hợp tác xã
    chia, tách, hợp nhất
    1881/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Người Việt Nam định
    cư ở nước ngoài; Hợp
    tác xã
    Thành lập và hoạt động của tổ hợp
    tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
    (Bộ Tài chính)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
    132 1.005378.000.00.00
    .H18
    Đăng ký thay đổi nội dung
    đăng ký hoạt động của chi
    nhánh, văn phòng đại diện,
    địa điểm kinh doanh của hợp
    tác xã, liên hiệp hợp tác xã
    1881/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Thành lập và hoạt động của tổ hợp
    tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
    (Bộ Tài chính)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
    133 2.001157.000.00.00
    .H18
    Trợ cấp một lần đối với thanh
    niên xung phong đã hoàn
    thành nhiệm vụ trong kháng
    chiến
    1284/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Điện Biên Cấp Tỉnh; Cấp
    Xã; Cơ quan
    khác
    Công khai
    134 2.001947.000.00.00
    .H18
    Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ,
    can thiệp đối với trẻ em bị
    xâm hại hoặc có nguy cơ bị
    bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ
    em có hoàn cảnh đặc biệt
    1347/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Tổ chức (không bao
    gồm doanh nghiệp,
    HTX)
    Trẻ em (Bộ Y tế) UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    135 2.001942.000.00.00
    .H18
    Chuyển trẻ em đang được
    chăm sóc thay thế tại cơ sở
    trợ giúp xã hội đến cá nhân,
    gia đình nhận chăm sóc thay
    thế
    1347/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Doanh nghiệp; Doanh
    nghiệp có vốn đầu tư
    nước ngoài; Tổ chức
    (không bao gồm
    doanh nghiệp, HTX)
    Trẻ em (Bộ Y tế) UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    136 2.001944.000.00.00
    .H18
    Thông báo nhận chăm sóc
    thay thế cho trẻ em đối với cá
    nhân, người đại diện gia đình
    nhận chăm sóc thay thế là
    người thân thích của trẻ em
    1347/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Trẻ em (Bộ Y tế) UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai

    137 1.004941.000.00.00
    .H18
    Đăng ký nhận chăm sóc thay
    thế cho trẻ em đối với cá
    nhân, người đại diện gia đình
    nhận chăm sóc thay thế không
    phải là người thân thích của
    trẻ em
    1347/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Trẻ em (Bộ Y tế) UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    138 1.004964.000.00.00
    .H18
    Giải quyết chế độ trợ cấp một
    lần đối với người được cử làm
    chuyên gia sang giúp Lào,
    Căm-pu-chi-a
    2165/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Điện Biên Cấp Tỉnh; Cấp
    Công khai
    139 1.004944.000.00.00
    .H18
    Chấm dứt việc chăm sóc thay
    thế cho trẻ em
    1347/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Tổ chức (không bao
    gồm doanh nghiệp,
    HTX)
    Trẻ em (Bộ Y tế) UBND tỉnh Điện Biên Cấp Tỉnh; Cấp
    Công khai
    140 1.004946.000.00.00
    .H18
    Áp dụng các biện pháp can
    thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời
    cách ly trẻ em khỏi môi
    trường hoặc người gây tổn hại
    cho trẻ em
    1347/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Trẻ em (Bộ Y tế) UBND tỉnh Điện Biên Cấp Tỉnh; Cấp
    Công khai
    141 1.001731.000.00.00
    .H18
    Hỗ trợ chi phí mai táng cho
    đối tượng bảo trợ xã hội
    1322/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Tổ chức (không bao
    gồm doanh nghiệp,
    HTX)
    Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế) UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    142 2.001627.000.00.00
    .H18
    Thẩm định quy trình vận hành
    đối với công trình thủy lợi lớn
    và công trình thủy lợi vừa do
    UBND cấp tỉnh phân cấp cho
    Chủ tịch UBND cấp xã phê
    duyệt
    1369/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Tổ chức (không bao
    gồm doanh nghiệp,
    HTX)
    Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi
    trường)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    143 2.001621.000.00.00
    .H18
    Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát
    triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội
    đồng và tưới tiên tiến, tiết
    kiệm nước (Đối với nguồn
    vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân
    sách địa phương và nguồn
    vốn hợp pháp khác của địa
    phương phân bổ dự toán cho
    UBND cấp xã thực hiện)
    375/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Tổ chức (không bao
    gồm doanh nghiệp,
    HTX)
    Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi
    trường)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai

    144 1.003440.000.00.00
    .H18
    Thẩm định, phê duyệt phương
    án ứng phó với tình huống
    khẩn cấp thuộc thẩm quyền
    của UBND cấp xã
    375/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Tổ chức (không bao
    gồm doanh nghiệp,
    HTX)
    Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi
    trường)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    145 1.003347.000.00.00
    .H18
    Phê duyệt, công bố công khai
    quy trình vận hành hồ chứa
    thủy lợi thuộc thẩm quyền của
    Chủ tịch UBND cấp xã
    375/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Tổ chức (không bao
    gồm doanh nghiệp,
    HTX)
    Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi
    trường)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    146 1.003471.000.00.00
    .H18
    Phê duyệt đề cương, kết quả
    kiểm định an toàn đập, hồ
    chứa thủy lợi thuộc thẩm
    quyền của Chủ tịch UBND
    cấp xã
    375/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Tổ chức (không bao
    gồm doanh nghiệp,
    HTX)
    Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi
    trường)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    147 1.003446.000.00.00
    .H18
    Thẩm định, phê duyệt phương
    án ứng phó thiên tai cho công
    trình, vùng hạ du đập trong
    quá trình thi công thuộc thẩm
    quyền của UBND cấp xã
    375/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Tổ chức (không bao
    gồm doanh nghiệp,
    HTX)
    Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi
    trường)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    148 1.004656.000.00.00
    .H18
    Xác nhận nguồn gốc loài thủy
    sản thuộc Phụ lục Công ước
    quốc tế về buôn bán các loài
    động vật, thực vật hoang dã
    nguy cấp; loài thủy sản nguy
    cấp, quý, hiếm có nguồn gốc
    khai thác từ tự nhiên
    118/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Doanh nghiệp; Tổ
    chức (không bao gồm
    doanh nghiệp, HTX)
    Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi
    trường)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    149 1.004680.000.00.00
    .H18
    Xác nhận nguồn gốc loài thủy
    sản thuộc Phụ lục Công ước
    quốc tế về buôn bán các loài
    động vật, thực vật hoang dã
    nguy cấp và các loài thủy sản
    nguy cấp, quý, hiếm có nguồn
    gốc từ nuôi trồng
    118/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Doanh nghiệp; Tổ
    chức (không bao gồm
    doanh nghiệp, HTX);
    Hợp tác xã
    Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi
    trường)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    150 2.001255.000.00.00
    .H18
    Đăng ký lại việc nuôi con
    nuôi trong nước
    1351/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Nuôi con nuôi (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    151 1.000419.000.00.00
    .H18
    Thủ tục đăng ký khai tử lưu
    động
    158/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    152 1.000593.000.00.00
    .H18
    Thủ tục đăng ký kết hôn lưu
    động
    158/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai

    153 1.000656.000.00.00
    .H18
    Thủ tục đăng ký khai tử 158/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    154 1.000689.000.00.00
    .H18
    Thủ tục đăng ký khai sinh kết
    hợp đăng ký nhận cha, mẹ,
    con
    158/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    155 1.001022.000.00.00
    .H18
    Thủ tục đăng ký nhận cha,
    mẹ, con
    158/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    156 1.000894.000.00.00
    .H18
    Thủ tục đăng ký kết hôn 158/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    157 1.000080.000.00.00
    .H18
    Thủ tục đăng ký nhận cha,
    mẹ, con có yếu tố nước ngoài
    tại khu vực biên giới
    158/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Người nước ngoài
    Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    158 1.000094.000.00.00
    .H18
    Thủ tục đăng ký kết hôn có
    yếu tố nước ngoài tại khu vực
    biên giới
    158/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Người nước ngoài
    Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    159 1.000110.000.00.00
    .H18
    Thủ tục đăng ký khai sinh có
    yếu tố nước ngoài tại khu vực
    biên giới
    158/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    160 2.000635.000.00.00
    .H18
    Cấp bản sao Trích lục hộ tịch,
    bản sao Giấy khai sinh
    158/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Tổ chức (không bao
    gồm doanh nghiệp,
    HTX)
    Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    161 1.000893.000.00.00
    .H18
    Thủ tục đăng ký khai sinh có
    yếu tố nước ngoài cho người
    đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
    158/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Người Việt Nam định
    cư ở nước ngoài
    Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    162 1.001622.000.00.00
    .H18
    Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em
    mẫu giáo
    1456/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống
    giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và
    Đào tạo)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    163 1.001714.000.00.00
    .H18
    Cấp học bổng và hỗ trợ kinh
    phí mua phương tiện, đồ dùng
    học tập dùng riêng cho người
    khuyết tật học tại các cơ sở
    giáo dục
    1330/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống
    giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và
    Đào tạo)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Tỉnh; Cấp
    Công khai
    164 1.002407.000.00.00
    .H18
    Xét, cấp học bổng chính sách 1456/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống
    giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và
    Đào tạo)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Tỉnh; Cấp
    Công khai
    165 1.003702.000.00.00
    .H18
    Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu
    giáo, học sinh tiểu học, học
    sinh trung học cơ sở, sinh
    viên các dân tộc thiểu số rất ít
    người
    482/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống
    giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và
    Đào tạo)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai

    166 2.001904.000.00.00
    .H18
    Tiếp nhận đối tượng học bổ
    túc trung học cơ sở
    1172/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Người Việt Nam định
    cư ở nước ngoài;
    Người nước ngoài;
    Cán bộ, công chức,
    viên chức
    Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và
    Đào tạo)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    167 1.005090.000.00.00
    .H18
    Xét tuyển sinh vào trường
    phổ thông dân tộc nội trú
    1330/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Thi, tuyển sinh (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Điện Biên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    168 1.005099.000.00.00
    .H18
    Chuyển trường đối với học
    sinh tiểu học
    1456/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Người Việt Nam định
    cư ở nước ngoài;
    Người nước ngoài
    Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và
    Đào tạo)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    169 1.005108.000.00.00
    .H18
    Thuyên chuyển đối tượng học
    bổ túc trung học cơ sở
    1172/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Người Việt Nam định
    cư ở nước ngoài;
    Người nước ngoài
    Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và
    Đào tạo)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    170 1.003930.000.00.00
    .H18
    Cấp lại Giấy chứng nhận
    đăng ký phương tiện
    1361/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Người Việt Nam định
    cư ở nước ngoài;
    Người nước ngoài;
    Doanh nghiệp; Doanh
    nghiệp có vốn đầu tư
    nước ngoài; Tổ chức
    (không bao gồm
    doanh nghiệp, HTX);
    Tổ chức nước ngoài;
    Hợp tác xã
    Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ
    Xây dựng)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai

    171 1.003970.000.00.00
    .H18
    Đăng ký lại phương tiện trong
    trường hợp chuyển quyền sở
    hữu phương tiện đồng thời
    thay đổi cơ quan đăng ký
    phương tiện
    1361/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Người Việt Nam định
    cư ở nước ngoài;
    Người nước ngoài;
    Doanh nghiệp; Doanh
    nghiệp có vốn đầu tư
    nước ngoài; Tổ chức
    (không bao gồm
    doanh nghiệp, HTX);
    Tổ chức nước ngoài;
    Hợp tác xã
    Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ
    Xây dựng)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    172 1.004002.000.00.00
    .H18
    Đăng ký lại phương tiện trong
    trường hợp chuyển quyền sở
    hữu phương tiện nhưng không
    thay đổi cơ quan đăng ký
    phương tiện
    1361/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Người Việt Nam định
    cư ở nước ngoài;
    Người nước ngoài;
    Doanh nghiệp; Doanh
    nghiệp có vốn đầu tư
    nước ngoài; Tổ chức
    (không bao gồm
    doanh nghiệp, HTX);
    Tổ chức nước ngoài;
    Hợp tác xã
    Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ
    Xây dựng)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    173 1.004036.000.00.00
    .H18
    Đăng ký lại phương tiện trong
    trường hợp chuyển từ cơ quan
    đăng ký khác sang cơ quan
    đăng ký phương tiện thủy nội
    địa
    1361/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Người Việt Nam định
    cư ở nước ngoài;
    Người nước ngoài;
    Doanh nghiệp; Doanh
    nghiệp có vốn đầu tư
    nước ngoài; Tổ chức
    (không bao gồm
    doanh nghiệp, HTX);
    Tổ chức nước ngoài;
    Hợp tác xã
    Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ
    Xây dựng)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai

    174 1.004047.000.00.00
    .H18
    Đăng ký phương tiện lần đầu
    đối với phương tiện đang khai
    thác trên đường thủy nội địa
    1361/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Người Việt Nam định
    cư ở nước ngoài;
    Người nước ngoài;
    Doanh nghiệp; Tổ
    chức (không bao gồm
    doanh nghiệp, HTX);
    Tổ chức nước ngoài;
    Hợp tác xã
    Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ
    Xây dựng)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    175 1.004088.000.00.00
    .H18
    Đăng ký phương tiện lần đầu
    đối với phương tiện chưa khai
    thác trên đường thủy nội địa
    1361/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Người Việt Nam định
    cư ở nước ngoài;
    Người nước ngoài;
    Doanh nghiệp; Doanh
    nghiệp có vốn đầu tư
    nước ngoài; Tổ chức
    (không bao gồm
    doanh nghiệp, HTX);
    Tổ chức nước ngoài;
    Hợp tác xã
    Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ
    Xây dựng)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    176 1.003658.000.00.00
    .H18
    Công bố lại hoạt động bến
    thủy nội địa
    1281/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Người Việt Nam định
    cư ở nước ngoài;
    Người nước ngoài;
    Doanh nghiệp; Doanh
    nghiệp có vốn đầu tư
    nước ngoài; Tổ chức
    (không bao gồm
    doanh nghiệp, HTX);
    Tổ chức nước ngoài;
    Hợp tác xã
    Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ
    Xây dựng)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Xã Công khai
    177 2.000591.000.00.00
    .H18
    Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
    kiện an toàn thực phẩm đối
    với cơ sở sản xuất, kinh
    doanh thực phẩm
    291/QĐ-UBND Tổ chức (không bao
    gồm doanh nghiệp,
    HTX); Tổ chức nước
    ngoài
    An toàn thực phẩm (Bộ Công
    Thương)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai

    178 2.000535.000.00.00
    .H18
    Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
    điều kiện an toàn thực phẩm
    đối với cơ sở sản xuất, kinh
    doanh thực phẩm
    291/QĐ-UBND Tổ chức (không bao
    gồm doanh nghiệp,
    HTX)
    An toàn thực phẩm (Bộ Công
    Thương)
    UBND tỉnh Điện Biên Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
    179 2.001921.000.00.00
    .H18
    Chấp thuận vị trí, quy mô,
    kích thước, phương án tổ
    chức thi công biển quảng cáo,
    biển thông tin cổ động, tuyên
    truyền chính trị; chấp thuận
    xây dựng, lắp đặt công trình
    hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ
    thuật sử dụng chung trong
    phạm vi bảo vệ kết cấu hạ
    tầng đường bộ; chấp thuận
    gia cường công trình đường
    bộ khi cần thiết để cho phép
    xe quá khổ giới hạn, xe quá
    tải trọng, xe bánh xích lưu
    hành trên đường bộ
    1277/QĐ-UBND Công dân Việt Nam;
    Người Việt Nam định
    cư ở nước ngoài;
    Người nước ngoài;
    Doanh nghiệp; Doanh
    nghiệp có vốn đầu tư
    nước ngoài; Tổ chức
    (không bao gồm
    doanh nghiệp, HTX);
    Tổ chức nước ngoài;
    Hợp tác xã
    Đường bộ (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Điện Biên Cấp Bộ; Cấp
    Tỉnh; Cấp Xã
    Công khai

  • THƯ VIỆN ẢNH
  • LIÊN KẾT WEBSITE
  • TRUY CẬP WEBSITE
  • Tổng lượt truy cập: Tổng lượt truy cập