| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | QĐ Công bố | Đối tượng | Lĩnh vực | Cơ quan công khai | Cấp thực hiện |
Tình trạng |
| 1 | 1.014865.H18 | Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt |
375/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 2 | 1.014848.H18 | Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
375/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 3 | 1.014854.H18 | Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
375/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 4 | 1.014862.H18 | Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
375/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 5 | 1.014852.H18 | Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
375/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc DANH SÁCH TTHC MỘT PHẦN THỰC HIỆN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG (Kèm theo Thông báo số 14 TB-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2026 của UBND xã Sính Phình) |
| 6 | 1.014859.H18 | Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
375/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 7 | 1.014849.H18 | Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
375/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 8 | 1.014850.H18 | Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
375/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 9 | 1.014860.H18 | Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
375/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 10 | 1.014851.H18 | Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
375/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 11 | 1.014864.H18 | Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
375/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 12 | 1.014853.H18 | Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
375/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 13 | 1.014863.H18 | Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã |
375/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 14 | 1.014832.H18 | Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
302/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 15 | 1.002693.H18 | Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh |
311/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Hạ tầng kỹ thuật (Bộ Xây dựng) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 16 | 1.014736.H18 | Lựa chọn, phê duyệt dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị |
231/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Hợp tác xã |
Quản lý chương trình mục tiêu quốc gia (Bộ Tài chính) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Tỉnh; Cấp Xã | Công khai |
| 17 | 1.014737.H18 | Lựa chọn, phê duyệt dự án phát triển sản xuất cộng đồng |
231/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Quản lý chương trình mục tiêu quốc gia (Bộ Tài chính) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 18 | 1.014680.H18 | Thủ tục tặng, truy tặng "Huy chương Thanh niên xung phong vẻ vang" |
136/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Thi đua - khen thưởng (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
Công khai |
| 19 | 1.014535.H18 | Quyết định miễn, giảm tiền thuê nhà cho tổ chức, cá nhân thuê nhà |
3003/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Quản lý công sản (Bộ Tài chính) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 20 | 1.010777.H18 | Cấp đổi Bằng “Tổ quốc ghi công” | 2407/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
Công khai |
| 21 | 1.010775.H18 | Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh thuộc các trường hợp quy định tại Điều 14 Pháp lệnh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 01 tháng 01 năm 1995 đến ngày 30 tháng 9 năm 2006 |
2407/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
Công khai |
| 22 | 1.010783.H18 | Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Nội vụ quản lý |
2407/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
Công khai |
| 23 | 1.010788.H18 | Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng |
2407/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
Công khai |
| 24 | 1.010778.H18 | Cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi công” | 2407/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
Công khai |
| 25 | 1.010774.H18 | Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước |
2407/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
Công khai |
| 26 | 1.010781.H18 | Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh |
2407/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
Công khai |
| 27 | 1.013743.H18 | Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ, sỹ quan thuộc lực lượng vũ trang (công an, quân đội) |
2407/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
Công khai |
| 28 | 1.013745.H18 | Xác nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người có công với cách mạng và thân nhân |
2407/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
Công khai |
| 29 | 1.010772.H18 | Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” | 2407/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
Công khai |
| 30 | 1.013744.H18 | Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền nam hoạt động sau hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng thuộc diện Trung ương quản lý |
2407/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
Công khai |
| 31 | 1.014150.H18 | Xét truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” |
2360/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Thi đua - khen thưởng (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
Công khai |
| 32 | 1.014149.H18 | Xét tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” |
2360/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Thi đua - khen thưởng (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
Công khai |
| 33 | 1.014359.H18 | Giải quyết chế độ mai táng phí đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế |
2363/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
Công khai |
| 34 | 1.014352.H18 | Thủ tục tuyển chọn chuyên gia | 2207/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài |
Lao động (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác |
Công khai |
| 35 | 1.014335.H18 | Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học tư thục và cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học thuộc tổ chức kinh tế, doanh nghiệp nhà nước |
2158/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã; Cơ quan khác |
Công khai |
| 36 | 1.014337.H18 | Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục; trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục; cơ sở giáo dục mầm non, trường tiểu học, trung học cơ sở trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu |
2158/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã; Cơ quan khác |
Công khai |
| 37 | 1.014336.H18 | Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non công lập, cơ sở giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông |
2158/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã; Cơ quan khác |
Công khai |
| 38 | 1.014275.H18 | Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư. |
2016/QĐ-UBND | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 39 | 1.014259.H18 | Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (cấp Xã) |
365/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 40 | 1.014258.H18 | Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản (cấp Xã) |
365/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 41 | 1.014193.H18 | Thủ tục khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế |
1874/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức |
Bảo hiểm y tế (Bộ Y tế) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác |
Công khai |
| 42 | 1.014157.H18 | Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
1815/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài |
Quy hoạch đô thị và nông thôn (Bộ Xây dựng) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác |
Công khai |
| 43 | 1.014155.H18 | Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
1935/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Quy hoạch đô thị và nông thôn (Bộ Xây dựng) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác |
Công khai |
| 44 | 3.000502.H18 | Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư |
1595/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 45 | 1.014113.H18 | Xét tuyển công chức | 1562/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Công chức, viên chức (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
Công khai |
| 46 | 1.014111.H18 | Thi tuyển công chức | 1562/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Công chức, viên chức (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
Công khai |
| 47 | 1.014116.H18 | Tiếp nhận vào công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý |
1562/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Công chức, viên chức (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
Công khai |
| 48 | 1.014028.H18 | Hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội |
1473/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 49 | 1.014027.H18 | Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội |
1473/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 50 | 1.013997.H18 | Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh động vật (cơ sở sản xuất không thuộc lực lượng vũ trang nhân dân) |
1375/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 51 | 1.013979.H18 | Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận |
1367/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 52 | 1.013953.H18 | Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa |
2016/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 53 | 1.013950.H18 | Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất. |
2016/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 54 | 1.013949.H18 | Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất |
2016/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 55 | 1.013952.H18 | Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư. |
2016/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 56 | 1.013965.H18 | Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích. |
2016/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 57 | 1.013978.H18 | Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài |
2016/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 58 | 1.013962.H18 | Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở |
2016/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 59 | 1.013967.H18 | Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
1367/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 60 | 3.000468.H18 | Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp xã) |
1330/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người nước ngoài | Văn bằng, chứng chỉ (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã; Cơ quan khác | Công khai |
| 61 | 1.013749.H18 | Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền nam hoạt động sau hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng |
1284/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức |
Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
Công khai |
| 62 | 2.002771.000.00.00 .H18 |
Xét duyệt trẻ em nhà trẻ bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo |
934/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã; Cơ quan khác |
Công khai |
| 63 | 2.002770.000.00.00 .H18 |
Xét duyệt học sinh bán trú, học viên bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo |
934/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã; Cơ quan khác |
Công khai |
| 64 | 3.000412.000.00.00 .H18 |
Công nhận người lao động có thu nhập thấp |
829/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 65 | 3.000410.000.00.00 .H18 |
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế |
3003/QĐ-UBND | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Quản lý công sản (Bộ Tài chính) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
Công khai |
| 66 | 1.013216.000.00.00 .H18 |
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh |
2461/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
Công khai |
| 67 | 3.000325.000.00.00 .H18 |
Thanh toán chi phí liên quan đến xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
320/QĐ-UBND | Doanh nghiệp | Quản lý công sản (Bộ Tài chính) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Tỉnh; Cấp Xã | Công khai |
| 68 | 3.000326.000.00.00 .H18 |
Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, hủy hoại |
1359/QĐ-UBND | Doanh nghiệp | Quản lý công sản (Bộ Tài chính) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
Công khai |
| 69 | 3.000327.000.00.00 .H18 |
Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi | 1359/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Quản lý công sản (Bộ Tài chính) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
Công khai |
| 70 | 3.000322.000.00.00 .H18 |
Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ |
158/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Hộ tịch (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 71 | 3.000323.000.00.00 .H18 |
Đăng ký giám sát việc giám hộ | 158/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Hộ tịch (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 72 | 1.013274.000.00.00 .H18 |
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác |
1277/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Đường bộ (Bộ Xây dựng) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
Công khai |
| 73 | 1.013313.000.00.00 .H18 |
Xác nhận nơi thường xuyên đậu, đỗ; sử dụng phương tiện vào mục đích để ở |
225/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Đăng ký, quản lý cư trú (Bộ Công an) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 74 | 1.013314.000.00.00 .H18 |
Xác nhận về điều kiện diện tích bình quân nhà ở để đăng ký thường trú vào chỗ ở do thuê, mượn, ở nhờ; nhà ở, đất ở không có tranh chấp quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở, không thuộc địa điểm không được đăng ký thường trú mới |
225/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Đăng ký, quản lý cư trú (Bộ Công an) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 75 | 1.013227.000.00.00 .H18 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
164/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã; Cơ quan khác |
Công khai |
| 76 | 1.013228.000.00.00 .H18 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
164/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 77 | 1.013229.000.00.00 .H18 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ: |
164/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 78 | 1.013232.000.00.00 .H18 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
164/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã; Cơ quan khác |
Công khai |
| 79 | 1.013226.000.00.00 .H18 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
164/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã; Cơ quan khác |
Công khai |
| 80 | 1.013225.000.00.00 .H18 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
164/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã; Cơ quan khác |
Công khai |
| 81 | 1.013239.000.00.00 .H18 |
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh |
1352/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp |
Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Tỉnh; Cấp Xã | Công khai |
| 82 | 1.013234.000.00.00 .H18 |
Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh; |
2461/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
Công khai |
| 83 | 1.013040.000.00.00 .H18 |
Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải |
1385/QĐ-UBND | Doanh nghiệp | Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước (Bộ Tài chính) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
Công khai |
| 84 | 1.012975.000.00.00 .H18 |
Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học |
1342/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 85 | 1.012974.000.00.00 .H18 |
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
1342/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 86 | 1.012973.000.00.00 .H18 |
Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập |
1342/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 87 | 1.012972.000.00.00 .H18 |
Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động trở lại |
1342/QĐ-UBND | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 88 | 1.012971.000.00.00 .H18 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập |
1342/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 89 | 1.012968.000.00.00 .H18 |
Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
1342/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 90 | 1.012967.000.00.00 .H18 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
1342/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 91 | 1.012966.000.00.00 .H18 |
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại |
1342/QĐ-UBND | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 92 | 1.012965.000.00.00 .H18 |
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục |
1342/QĐ-UBND | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 93 | 1.012964.000.00.00 .H18 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
1342/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 94 | 1.012961.000.00.00 .H18 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ |
1342/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 95 | 1.012963.000.00.00 .H18 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học |
1342/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 96 | 1.012962.000.00.00 .H18 |
Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ |
1342/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 97 | 1.012996.000.00.00 .H18 |
Thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ |
2079/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài |
Tài chính đất đai (Bộ Tài chính) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
Công khai |
| 98 | 1.012994.000.00.00 .H18 |
Khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư |
1359/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Tài chính đất đai (Bộ Tài chính) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
Công khai |
| 99 | 1.012995.000.00.00 .H18 |
Ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái định cư |
2079/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài |
Tài chính đất đai (Bộ Tài chính) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
Công khai |
| 100 | 1.006390.000.00.00 .H18 |
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục |
1342/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 101 | 1.006445.000.00.00 .H18 |
Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ |
1342/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 102 | 1.006444.000.00.00 .H18 |
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại |
1342/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 103 | 3.000309.000.00.00 .H18 |
Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở |
1342/QĐ-UBND | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 104 | 1.012970.000.00.00 .H18 |
Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại |
1342/QĐ-UBND | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 105 | 1.012969.000.00.00 .H18 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng |
1342/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 106 | 3.000308.000.00.00 .H18 |
Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) |
1342/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 107 | 3.000307.000.00.00 .H18 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng |
1342/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 108 | 1.012922.000.00.00 .H18 |
Kiểm tra hiện trường rừng trồng bị thiệt hại |
302/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 109 | 1.012817.000.00.00 .H18 |
Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 |
1367/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 110 | 1.012818.000.00.00 .H18 |
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi |
1367/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 111 | 1.012812.000.00.00 .H18 |
Hòa giải tranh chấp đất đai | 1367/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 112 | 1.012796.000.00.00 .H18 |
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót |
1367/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 113 | 1.012837.000.00.00 .H18 |
Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước |
1375/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 114 | 1.012836.000.00.00 .H18 |
Hỗ trợ chi phí về vật tư phối giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ dẫn tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) |
1375/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 115 | 1.012753.000.00.00 .H18 |
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất |
2016/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài |
Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 116 | 1.012568.000.00.00 .H18 |
Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp xã quản lý |
1365/QĐ-UBND | Doanh nghiệp | Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý (Bộ Công Thương) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 117 | 1.012569.000.00.00 .H18 |
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ | 1365/QĐ-UBND | Doanh nghiệp | Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý (Bộ Công Thương) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 118 | 1.012695.000.00.00 .H18 |
Quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại rừng |
982/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Hợp tác xã |
Kiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 119 | 1.012694.000.00.00 .H18 |
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân |
302/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Đảng viên |
Kiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 120 | 1.012582.000.00.00 .H18 |
THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG ĐẾN ĐỊA BÀN XÃ KHÁC (CẤP XÃ) |
665/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 121 | 1.012592.000.00.00 .H18 |
THỦ TỤC ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TÍN NGƯỠNG (CẤP XÃ) |
665/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 122 | 1.012590.000.00.00 .H18 |
THỦ TỤC ĐĂNG KÝ SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG (CẤP XÃ) |
1350/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 123 | 1.012591.000.00.00 .H18 |
THỦ TỤC ĐĂNG KÝ BỔ SUNG HOẠT ĐỘNG TÍN NGƯỠNG (CẤP XÃ) |
665/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 124 | 1.012537.000.00.00 .H18 |
Giải quyết chế độ, chính sách cho người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở chưa tham gia bảo hiểm y tế mà bị ốm đau, bị tai nạn, bị thương khi thực hiện nhiệm vụ |
2468/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Chính sách (Bộ Công an) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 125 | 1.012538.000.00.00 .H18 |
Giải quyết chế độ, chính sách cho người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở chưa tham gia bảo hiểm xã hội mà bị tai nạn, chết khi thực hiện nhiệm vụ |
2468/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Chính sách (Bộ Công an) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 126 | 1.012533.000.00.00 .H18 |
Tuyển chọn Tổ viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự |
1241/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Tổ chức, cán bộ (Bộ Công an) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 127 | 1.012531.000.00.00 .H18 |
Hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng để trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân |
302/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 128 | 1.012536 | Phê duyệt dự án, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng |
1184/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 129 | 1.012535 | Phê duyệt dự án, kế hoạch liên kết thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị triển khai trên địa bàn 01 xã trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp |
1184/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 130 | 2.002620.000.00.00 .H18 |
Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên |
1401/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng (Bộ Công Thương) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 131 | 1.012474 | Hỗ trợ tiền vé xe cho người lao động | 2628/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Việc làm (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 132 | 1.012427.000.00.00 .H18 |
Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp | 2485/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Hợp tác xã | Cụm Công nghiệp (Bộ Công Thương) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Tỉnh; Cấp Xã | Công khai |
| 133 | 1.012301.000.00.00 .H18 |
Thủ tục tiếp nhận vào viên chức không giữ chức vụ quản lý |
592/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức |
Công chức, viên chức (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
Công khai |
| 134 | 1.012300.000.00.00 .H18 |
Thủ tục xét tuyển Viên chức (85/2023/NĐ-CP) |
592/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Công chức, viên chức (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
Công khai |
| 135 | 1.012299.000.00.00 .H18 |
Thủ tục thi tuyển Viên Chức (Nghị định số 85/2023/NĐ-CP) |
592/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Công chức, viên chức (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
Công khai |
| 136 | 3.000250.000.00.00 .H18 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái |
1371/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 137 | 1.012223.000.00.00 .H18 |
Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín |
1350/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Công tác dân tộc (Dân tộc và Tôn giáo) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 138 | 1.012222.000.00.00 .H18 |
Công nhận người có uy tín | 1350/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Công tác dân tộc (Dân tộc và Tôn giáo) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 139 | 2.002307.000.00.00 .H18 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh |
2083/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Tỉnh; Cấp Xã | Công khai |
| 140 | 1.012085.000.00.00 .H18 |
Thủ tục hủy bỏ Quyết định cấm tiếp xúc theo đơn đề nghị |
2081/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Gia đình (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 141 | 1.012084.000.00.00 .H18 |
Thủ tục cấm tiếp xúc theo Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã theo đề nghị của cơ quan, tổ chức cá nhân |
2081/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Gia đình (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 142 | 2.001088.000.00.00 .H18 |
Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số. |
1377/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức |
Dân số, Bà mẹ - Trẻ em (Bộ Y tế) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 143 | 1.011609.000.00.00 .H18 |
Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình |
829/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 144 | 1.011608.000.00.00 .H18 |
Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm |
829/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 145 | 1.011607.000.00.00 .H18 |
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm |
829/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 146 | 1.011606.000.00.00 .H18 |
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm |
1374/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 147 | 1.001662.000.00.00 .H18 |
Đăng ký khai thác nước dưới đất | 1379/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 148 | 1.011471.000.00.00 .H18 |
Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã |
1514/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 149 | 2.002516.000.00.00 .H18 |
Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch | 158/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Hộ tịch (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
Công khai |
| 150 | 1.010941.000.00.00 .H18 |
Đăng ký cai nghiện ma túy tự nguyện |
1078/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Phòng, chống tệ nạn xã hội (Bộ Y tế) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 151 | 1.010940.000.00.00 .H18 |
Công bố cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện, cơ sở cai nghiện ma túy công lập đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng |
1078/QĐ-UBND | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Phòng, chống tệ nạn xã hội (Bộ Y tế) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 152 | 1.010939.000.00.00 .H18 |
Công bố lại tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng |
1078/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Phòng, chống tệ nạn xã hội (Bộ Y tế) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 153 | 1.010938.000.00.00 .H18 |
Công bố tổ chức, cá nhân đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng |
1078/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Phòng, chống tệ nạn xã hội (Bộ Y tế) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 154 | 2.002501.000.00.00 .H18 |
Thủ tục xử lý đơn tại cấp xã | 995/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Xử lý đơn thư (Thanh tra Chính phủ) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 155 | 1.010945.000.00.00 .H18 |
Thủ tục tiếp công dân tại cấp xã | 995/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Tiếp công dân (Thanh tra Chính phủ) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 156 | 2.002483.000.00.00 .H18 |
Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài |
1456/QĐ-UBND | Người nước ngoài | Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 157 | 1.010815.000.00.00 .H18 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng. |
794/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Tỉnh; Cấp Xã | Công khai |
| 158 | 1.010812.000.00.00 .H18 |
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý |
2165/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
Công khai |
| 159 | 1.010810.000.00.00 .H18 |
Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an |
1284/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
Công khai |
| 160 | 1.010805.000.00.00 .H18 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an |
1284/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
Công khai |
| 161 | 2.002409.000.00.00 .H18 |
Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp xã |
1482/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Giải quyết khiếu nại (Thanh tra Chính phủ) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 162 | 2.002401.000.00.00 .H18 |
Thủ tục xác minh tài sản, thu nhập | 394/QĐ-UBND | Cán bộ, công chức, viên chức | Phòng, chống tham nhũng (Thanh tra Chính phủ) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác |
Công khai |
| 163 | 2.002403.000.00.00 .H18 |
Thủ tục thực hiện việc giải trình | 394/QĐ-UBND | Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Phòng, chống tham nhũng (Thanh tra Chính phủ) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác |
Công khai |
| 164 | 2.002400.000.00.00 .H18 |
Thủ tục kê khai tài sản, thu nhập | 394/QĐ-UBND | Cán bộ, công chức, viên chức | Phòng, chống tham nhũng (Thanh tra Chính phủ) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác |
Công khai |
| 165 | 2.002396.000.00.00 .H18 |
Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp xã | 1482/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức |
Giải quyết tố cáo (Thanh tra Chính phủ) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 166 | 2.002402.000.00.00 .H18 |
Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải trình | 394/QĐ-UBND | Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Phòng, chống tham nhũng (Thanh tra Chính phủ) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác |
Công khai |
| 167 | 3.000182.000.00.00 .H18 |
Tuyển sinh trung học cơ sở | 1330/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 168 | 1.009794.000.00.00 .H18 |
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương |
164/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Quản lý chất lượng công trình xây dựng (Bộ Xây dựng) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Tỉnh; Cấp Xã | Công khai |
| 169 | 1.009791.000.00.00 .H18 |
Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) |
164/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Quản lý chất lượng công trình xây dựng (Bộ Xây dựng) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Tỉnh; Cấp Xã | Công khai |
| 170 | 1.009788.000.00.00 .H18 |
Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh. |
164/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Quản lý chất lượng công trình xây dựng (Bộ Xây dựng) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Tỉnh; Cấp Xã | Công khai |
| 171 | 2.001023.000.00.00 .H18 |
Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi |
1497/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức |
Hộ tịch (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 172 | 2.000986.000.00.00 .H18 |
Liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi |
1497/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Hộ tịch (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 173 | 2.000547.000.00.00 .H18 |
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) |
158/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài |
Hộ tịch (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 174 | 1.008725.000.00.00 .H18 |
Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
1342/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 175 | 1.008724.000.00.00 .H18 |
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
1342/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 176 | 2.000908.000.00.00 .H18 |
Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc | 142/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Chứng thực (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác |
Công khai |
| 177 | 1.005461.000.00.00 .H18 |
Đăng ký lại khai tử | 158/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Hộ tịch (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 178 | 2.000206.000.00.00 .H18 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã |
1365/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện (Bộ Công Thương) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 179 | 2.001035.000.00.00 .H18 |
Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở |
2612/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Chứng thực (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 180 | 2.002165.000.00.00 .H18 |
Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã) |
38/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Bồi thường nhà nước (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 181 | 2.001960.000.00.00 .H18 |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài |
1330/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Giáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06) (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 182 | 2.002284.000.00.00 .H18 |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc xã |
1330/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Giáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06) (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 183 | 1.007919.000.00.00 .H18 |
Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư |
302/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 184 | 2.002226.000.00.00 .H18 |
Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác |
1345/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác (Bộ Tài chính) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Bộ; Cấp Xã | Công khai |
| 185 | 2.002228.000.00.00 .H18 |
Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác |
1345/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác (Bộ Tài chính) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Bộ; Cấp Xã | Công khai |
| 186 | 2.001396.000.00.00 .H18 |
Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến |
1284/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác |
Công khai |
| 187 | 2.000355.000.00.00 .H18 |
Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn |
1322/QĐ-UBND | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 188 | 1.001653.000.00.00 .H18 |
Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật |
737/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 189 | 1.001699.000.00.00 .H18 |
Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật |
737/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 190 | 2.001661.000.00.00 .H18 |
Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân |
1459/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Phòng, chống tệ nạn xã hội (Bộ Y tế) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Tỉnh; Cấp Xã | Công khai |
| 191 | 1.001776.000.00.00 .H18 |
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng |
1322/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 192 | 2.000477.000.00.00 .H18 |
Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội |
1322/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác |
Công khai |
| 193 | 2.000282.000.00.00 .H18 |
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội |
1322/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
Công khai |
| 194 | 2.000286.000.00.00 .H18 |
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội |
1322/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác |
Công khai |
| 195 | 1.003956.000.00.00 .H18 |
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) |
118/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 196 | 1.004498.000.00.00 .H18 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) |
118/QĐ-UBND | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 197 | 1.003434.000.00.00 .H18 |
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp xã) | 1363/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 198 | 2.001827.000.00.00 .H18 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản |
1373/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
Công khai |
| 199 | 1.003005.000.00.00 .H18 |
Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi |
186/QĐ-UBND | Người nước ngoài | Nuôi con nuôi (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 200 | 2.001263.000.00.00 .H18 |
Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước |
186/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Nuôi con nuôi (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 201 | 2.001406.000.00.00 .H18 |
Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở |
2612/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Chứng thực (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 202 | 2.001016.000.00.00 .H18 |
Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản |
2612/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Chứng thực (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 203 | 2.001019.000.00.00 .H18 |
Chứng thực di chúc | 2612/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Chứng thực (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 204 | 1.004746.000.00.00 .H18 |
Thủ tục đăng ký lại kết hôn | 158/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Hộ tịch (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 205 | 1.004772.000.00.00 .H18 |
Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
158/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Hộ tịch (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 206 | 1.004884.000.00.00 .H18 |
Thủ tục đăng ký lại khai sinh | 158/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Hộ tịch (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 207 | 1.004873.000.00.00 .H18 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân |
158/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài |
Hộ tịch (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 208 | 1.004859.000.00.00 .H18 |
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc |
158/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Hộ tịch (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 209 | 1.004845.000.00.00 .H18 |
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ | 158/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài |
Hộ tịch (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 210 | 1.004837.000.00.00 .H18 |
Thủ tục đăng ký giám hộ | 158/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài |
Hộ tịch (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 211 | 1.003583.000.00.00 .H18 |
Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động | 158/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Hộ tịch (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 212 | 1.001193.000.00.00 .H18 |
Thủ tục đăng ký khai sinh | 158/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài |
Hộ tịch (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 213 | 2.001008.000.00.00 .H18 |
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng |
2612/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Chứng thực (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã; Cơ quan khác |
Công khai |
| 214 | 2.000992.000.00.00 .H18 |
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng |
2612/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Chứng thực (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã; Cơ quan khác |
Công khai |
| 215 | 2.000942.000.00.00 .H18 |
Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực |
2612/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Chứng thực (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 216 | 2.000927.000.00.00 .H18 |
Sửa lỗi sai sót trong giao dịch | 2612/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Chứng thực (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 217 | 2.000913.000.00.00 .H18 |
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch |
2612/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Chứng thực (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 218 | 2.000815.000.00.00 .H18 |
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận |
2612/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Chứng thực (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã; Cơ quan khác |
Công khai |
| 219 | 1.004827.000.00.00 .H18 |
Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
158/QĐ-UBND | Người nước ngoài | Hộ tịch (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 220 | 2.000513.000.00.00 .H18 |
Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài |
158/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài |
Hộ tịch (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 221 | 2.000522.000.00.00 .H18 |
Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài |
158/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài |
Hộ tịch (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 222 | 2.000554.000.00.00 .H18 |
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
158/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài |
Hộ tịch (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 223 | 2.002189.000.00.00 .H18 |
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
158/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài |
Hộ tịch (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 224 | 2.000748.000.00.00 .H18 |
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài |
158/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Hộ tịch (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 225 | 2.000756.000.00.00 .H18 |
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài |
158/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài |
Hộ tịch (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 226 | 1.001669.000.00.00 .H18 |
Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài |
158/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài |
Hộ tịch (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 227 | 1.001695.000.00.00 .H18 |
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
158/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài |
Hộ tịch (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 228 | 2.000779.000.00.00 .H18 |
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
158/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài |
Hộ tịch (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 229 | 1.001766.000.00.00 .H18 |
Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài |
158/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài |
Hộ tịch (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 230 | 2.000806.000.00.00 .H18 |
Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài |
158/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài |
Hộ tịch (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 231 | 2.000528.000.00.00 .H18 |
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài |
158/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài |
Hộ tịch (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 232 | 1.000713.000.00.00 .H18 |
Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục |
1330/QĐ-UBND | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Kiểm định chất lượng giáo dục (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Tỉnh; Cấp Xã | Công khai |
| 233 | 1.000715.000.00.00 .H18 |
Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục |
1330/QĐ-UBND | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Kiểm định chất lượng giáo dục (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Tỉnh; Cấp Xã | Công khai |
| 234 | 1.000691.000.00.00 .H18 |
Công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia |
1330/QĐ-UBND | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
Công khai |
| 235 | 1.000711.000.00.00 .H18 |
Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục |
1330/QĐ-UBND | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Kiểm định chất lượng giáo dục (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Tỉnh; Cấp Xã | Công khai |
| 236 | 2.000884.000.00.00 .H18 |
Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) |
2612/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Chứng thực (Bộ Tư pháp) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã; Cơ quan khác |
Công khai |
| 237 | 1.000280.000.00.00 .H18 |
Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia |
1330/QĐ-UBND | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
Công khai |
| 238 | 1.000288.000.00.00 .H18 |
Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia |
1330/QĐ-UBND | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
Công khai |
| 239 | 1.001639.000.00.00 .H18 |
Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học) |
1342/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 240 | 1.004552.000.00.00 .H18 |
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại |
1342/QĐ-UBND | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 241 | 2.001842.000.00.00 .H18 |
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục |
1342/QĐ-UBND | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 242 | 1.004563.000.00.00 .H18 |
Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học | 1342/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 243 | 2.001711.000.00.00 .H18 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật |
1361/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) |
UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Tỉnh; Cấp Xã | Công khai |
| 244 | 2.001261.000.00.00 .H18 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai |
2485/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài |
Kinh doanh khí (Bộ Công Thương) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 245 | 2.001270.000.00.00 .H18 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai |
2485/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài |
Kinh doanh khí (Bộ Công Thương) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
| 246 | 2.001283.000.00.00 .H18 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai |
2485/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài |
Kinh doanh khí (Bộ Công Thương) | UBND tỉnh Điện Biên | Cấp Xã | Công khai |
Điều ước quốc tế mà nước CHXHCN Việt Nam tham gia
Văn bản quy phạm Pháp luật tỉnh Điện Biên
Tuyên truyền, hướng dẫn thực hiện Pháp luật, chế độ, chính sách
Văn bản dự thảo
Chiến lược, kế hoạch, quy hoạch phát triển KT-XH
Dự án, đầu tư mua sắm công, vốn đầu tư công và các nguồn vốn khác
Công bố quy hoạch xã Sính Phình
Chương trình, đề tài khoa học
Báo cáo tài chính hàng năm
Báo cáo - Thống kê về ngành, lĩnh vực quản lý
Thông tin về dịch bệnh theo quy định
Lịch công tác
Giấy mời họp